BẢNG GIÁ XE HINO FC BỬNG NÂNG.

THÔNG SỐ  XE HINO FC9JLTC BỬNG NÂNG

                           

Tải trọng cho phép chở:   6250   kG.
Số người cho phép chở     3       NGƯỜI.
Trọng lượng toàn bộ:       11000   kG.
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao  8300 x 2420 x 3200 MM         
Kích thước lòng thùng         6400 x 2280 x 730/2065      MM

855,000,000₫

Số lượng :

BẢNG GIÁ  XE HINO  FC 6.5 TẤN THÙNG BỬNG NÂNG.

HINO  FC 5.5 TẤN THÙNG BẠT BỬNG NÂNG.

                                                

Thông số chung:

 0902 840 755

 

Trọng lượng bản thân :..

4555

kG

Phân bố : - Cầu trước :..

2175

kG

- Cầu sau :..

2380

kG

Tải trọng cho phép chở :..

6250

kG

Số người cho phép chở :..

3

người

Trọng lượng toàn bộ :..

11000

kG

 

Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao :..

8300 x 2420 x 3200

mm

Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc) :..

6400 x 2280 x 730/2065

mm

Khoảng cách trục :..

4990

mm

Vết bánh xe trước / sau :..

1800/1660

mm

Số trục :..

2

 

Công thức bánh xe :..

4 x 2

 

Loại nhiên liệu :..

Diesel

 

 

Động cơ :..

Nhãn hiệu động cơ:..

J05E-UA

Loại động cơ:..

4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp

Thể tích :..

5123       cm3

Công suất lớn nhất /tốc độ quay :..

132 kW/ 2500 v/ph

Lốp xe :..

 

Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV:..

02/04/---/---/---

Lốp trước / sau:..

8.25 - 16 /8.25 - 16

Hệ thống phanh :..

 

Phanh trước /Dẫn động :…

Tang trống /Khí nén - Thủy lực

Phanh sau /Dẫn động :..

Tang trống /Khí nén - Thủy lực

Phanh tay /Dẫn động :..

Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí

Hệ thống lái :..

 

Kiểu hệ thống lái /Dẫn động :

Trục vít - ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực

Sản phẩm liên quan

Gọi ngay
Đối tác của chúng tôi